Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội.
Đối tượng áp dụng gồm: (1) Các cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc thành phố Hà Nội. (2) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em trên địa bàn thành phố Hà Nội, quy định cụ thể:
Nhóm Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp (gồm 2 dịch vụ): Dịch vụ tiếp nhận, quản lý đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp. Dịch vụ tập trung, tiếp nhận, quản lý người lang thang.
Nhóm Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội (gồm 9 dịch vụ): Dịch vụ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội là trẻ em không có nguồn nuôi dưỡng. Dịch vụ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội là trẻ em khuyết tật. Dịch vụ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội là trẻ em tâm thần. Dịch vụ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội là trẻ em và người từ 16 tuổi đến dưới 22 tuổi nhiễm HIV/AIDS. Dịch vụ hỗ trợ trẻ em bị mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND của HĐND thành phố Hà Nội. Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng. Dịch vụ nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật. Dịch vụ chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội là người bị nhiễm HIV/AIDS. Dịch vụ nuôi dưỡng, chăm sóc, điều trị đối tượng bảo trợ xã hội là người tâm thần.
Nhóm Dịch vụ công tác xã hội (gồm 1 dịch vụ): Dịch vụ công tác xã hội và phát triển cộng đồng.